我的朋友 - Bạn của tôi - My Friend ( HSK1 Level)
EN: I, me
VI: tôi有yǒu HSK1
EN: to have
VI: có一个yí gè HSK1
EN: one, a
VI: một好朋友hǎo péngyou HSK1
EN: good friend
VI: bạn tốt。他tā HSK1
EN: he, him
VI: anh ấy叫jiào HSK1
EN: to be called
VI: tên là小明Xiǎomíng
EN: Xiaoming (name)
VI: Tiểu Minh,今年jīnnián HSK1
EN: this year
VI: năm nay二十èrshí HSK1
EN: twenty
VI: hai mươi岁suì HSK1
EN: years old
VI: tuổi。他tā HSK1
EN: he, him
VI: anh ấy是shì HSK1
EN: to be
VI: là中国人zhōngguórén HSK1
EN: Chinese person
VI: người Trung Quốc,现在xiànzài HSK1
EN: now, currently
VI: bây giờ, hiện tại住zhù HSK1
EN: to live, to reside
VI: sống, ở在zài HSK1
EN: at, in
VI: ở, tại北京Běijīng HSK1
EN: Beijing
VI: Bắc Kinh。他tā HSK1
EN: he, him
VI: anh ấy会huì HSK1
EN: can, know how to
VI: biết说shuō HSK1
EN: to speak, to say
VI: nói汉语hànyǔ HSK1
EN: Chinese language
VI: tiếng Trung,也yě HSK1
EN: also, as well
VI: cũng会huì HSK1
EN: can, know how to
VI: biết说shuō HSK1
EN: to speak
VI: nói一点yìdiǎn HSK1
EN: a little bit
VI: một chút英语yīngyǔ HSK1
EN: English language
VI: tiếng Anh。周末zhōumò HSK2
EN: weekend
VI: cuối tuần我们wǒmen HSK1
EN: we, us
VI: chúng tôi常常chángcháng HSK2
EN: often
VI: thường xuyên一起yìqǐ HSK2
EN: together
VI: cùng nhau去qù HSK1
EN: to go
VI: đi公园gōngyuán HSK2
EN: park
VI: công viên,也yě HSK1
EN: also
VI: cũng一起yìqǐ HSK2
EN: together
VI: cùng nhau吃饭chīfàn HSK1
EN: to eat a meal
VI: ăn cơm。他tā HSK1
EN: he, him
VI: anh ấy喜欢xǐhuān HSK1
EN: to like
VI: thích喝hē HSK1
EN: to drink
VI: uống茶chá HSK1
EN: tea
VI: trà,我wǒ HSK1
EN: I, me
VI: tôi喜欢xǐhuān HSK1
EN: to like
VI: thích喝hē HSK1
EN: to drink
VI: uống咖啡kāfēi HSK2
EN: coffee
VI: cà phê。我们wǒmen HSK1
EN: we, us
VI: chúng tôi都dōu HSK1
EN: both, all
VI: đều是shì HSK1
EN: to be
VI: là学生xuésheng HSK1
EN: student
VI: học sinh, sinh viên,也yě HSK1
EN: also
VI: cũng都dōu HSK1
EN: both, all
VI: đều喜欢xǐhuān HSK1
EN: to like
VI: thích学习xuéxí HSK1
EN: to study, to learn
VI: học, học tập汉语hànyǔ HSK1
EN: Chinese language
VI: tiếng Trung。我wǒ HSK1
EN: I, me
VI: tôi很hěn HSK1
EN: very
VI: rất高兴gāoxìng HSK1
EN: happy, glad
VI: vui vẻ有yǒu HSK1
EN: to have
VI: có这样zhèyàng HSK2
EN: such, this kind of
VI: như thế này的de HSK1
EN: possessive particle
VI: của, dạng朋友péngyou HSK1
EN: friend
VI: bạn bè。
🇬🇧 English translation
I have a good friend. His name is Xiaoming, and he is twenty years old this year. He is Chinese and currently lives in Beijing. He can speak Chinese and also a little English. On weekends we often go to the park together and eat together. He likes drinking tea, while I like drinking coffee. We are both students, and we both like learning Chinese. I am very happy to have a friend like him.
🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt
Tôi có một người bạn tốt. Anh ấy tên là Tiểu Minh, năm nay hai mươi tuổi. Anh ấy là người Trung Quốc, hiện tại sống ở Bắc Kinh. Anh ấy biết nói tiếng Trung, cũng biết nói một chút tiếng Anh. Cuối tuần chúng tôi thường cùng nhau đi công viên, cũng cùng nhau ăn cơm. Anh ấy thích uống trà, tôi thích uống cà phê. Chúng tôi đều là học sinh, cũng đều thích học tiếng Trung. Tôi rất vui vì có một người bạn như thế này.
🧠 Ngữ pháp trọng tâm (HSK1–HSK6) / Grammar points
Các điểm ngữ pháp HSK xuất hiện trong bài, kèm câu ví dụ được viết lại áp dụng ngữ pháp đó.
HSK grammar points that appear in the passage, with rewritten example sentences applying each point.
- 他今年二十岁。
Tā jīnnián èrshí suì.
🇬🇧 He is twenty years old this year.
🇻🇳 Anh ấy năm nay hai mươi tuổi.
- 他会说汉语。
Tā huì shuō hànyǔ.
🇬🇧 He can speak Chinese.
🇻🇳 Anh ấy biết nói tiếng Trung.
- 我们都是学生。
Wǒmen dōu shì xuésheng.
🇬🇧 We are both students.
🇻🇳 Chúng tôi đều là học sinh.
- 我们一起去公园。
Wǒmen yìqǐ qù gōngyuán.
🇬🇧 We go to the park together.
🇻🇳 Chúng tôi cùng nhau đi công viên.
- 我很高兴有这样的朋友。
Wǒ hěn gāoxìng yǒu zhèyàng de péngyou.
🇬🇧 I am very glad to have a friend like this.
🇻🇳 Tôi rất vui vì có một người bạn như thế này.
📝 Bài tập luyện tập / Practice Exercises
🔗 Bài 1: Nối từ / Exercise 1: Matching
Nối chữ Hán ở cột trái với nghĩa Anh/Việt đúng ở cột phải.
Match each Chinese word on the left with its correct English/Vietnamese meaning on the right.
|
|
📖 Bài 2: Luyện đọc / Exercise 2: Reading practice (no pinyin)
Đọc to đoạn văn sau, cố gắng đọc trôi chảy mà không cần pinyin.
Read the passage below aloud, try to read fluently without pinyin.
✍️ Bài 3: Luyện dịch / Exercise 3: Translation
Dịch các câu sau sang tiếng Việt (hoặc tiếng Anh).
Translate the following sentences into Vietnamese (or English).
- 我有一个好朋友。
- 他叫小明,今年二十岁。
- 他是中国人,现在住在北京。
- 他会说汉语,也会说一点英语。
- 周末我们常常一起去公园,也一起吃饭。
- 他喜欢喝茶,我喜欢喝咖啡。
- 我们都是学生,也都喜欢学习汉语。
- 我很高兴有这样的朋友。
❓ Bài 4: Trả lời câu hỏi / Exercise 4: Answer the questions
Đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi sau bằng tiếng Trung.
Read the passage and answer the following questions in Chinese.
- 小明今年多大?
🇬🇧 How old is Xiaoming this year?
🇻🇳 Tiểu Minh năm nay bao nhiêu tuổi? - 小明现在住在哪里?
🇬🇧 Where does Xiaoming live now?
🇻🇳 Tiểu Minh hiện tại sống ở đâu? - 周末他们常常做什么?
🇬🇧 What do they often do on weekends?
🇻🇳 Cuối tuần họ thường làm gì? - 作者和他的朋友有什么共同点?
🇬🇧 What do the author and his friend have in common?
🇻🇳 Tác giả và bạn của anh ấy có điểm gì chung?
✅ Đáp án (bấm để xem) / Answers (click to reveal)
Bài 1 – Nối từ: 1-D 2-A 3-F 4-G 5-B 6-C 7-E 8-H
Bài 3 – Luyện dịch:
- Tôi có một người bạn tốt. (I have a good friend.)
- Anh ấy tên là Tiểu Minh, năm nay hai mươi tuổi. (His name is Xiaoming, and he is twenty years old this year.)
- Anh ấy là người Trung Quốc, hiện tại sống ở Bắc Kinh. (He is Chinese and currently lives in Beijing.)
- Anh ấy biết nói tiếng Trung, cũng biết nói một chút tiếng Anh. (He can speak Chinese and also a little English.)
- Cuối tuần chúng tôi thường cùng nhau đi công viên, cũng cùng nhau ăn cơm. (On weekends we often go to the park together and also eat together.)
- Anh ấy thích uống trà, tôi thích uống cà phê. (He likes drinking tea, and I like drinking coffee.)
- Chúng tôi đều là học sinh, cũng đều thích học tiếng Trung. (We are both students, and we both like studying Chinese.)
- Tôi rất vui vì có một người bạn như thế này. (I am very happy to have a friend like this.)
Bài 4 – Trả lời câu hỏi:
- 小明今年二十岁。
🇬🇧 Xiaoming is twenty years old this year.
🇻🇳 Tiểu Minh năm nay hai mươi tuổi. - 他现在住在北京。
🇬🇧 He currently lives in Beijing.
🇻🇳 Anh ấy hiện tại sống ở Bắc Kinh. - 他们常常一起去公园,也一起吃饭。
🇬🇧 They often go to the park together and also eat together.
🇻🇳 Họ thường cùng nhau đi công viên và cùng nhau ăn cơm. - 他们都是学生,也人都喜欢学习汉语。
🇬🇧 They are both students, and they both like studying Chinese.
🇻🇳 Họ đều là học sinh, và đều thích học tiếng Trung.

Comments
Post a Comment