我喜欢水果 -Tôi thích hoa quả - I like fruit (HSK1 Level)
EN: I, me
VI: tôi很hěn HSK1
EN: very
VI: rất喜欢xǐhuan HSK1
EN: to like
VI: thích吃chī HSK1
EN: to eat
VI: ăn水果shuǐguǒ HSK1
EN: fruit
VI: hoa quả。我wǒ HSK1
EN: I, me
VI: tôi最zuì HSK2
EN: most
VI: nhất喜欢xǐhuan HSK1
EN: to like
VI: thích苹果píngguǒ HSK1
EN: apple
VI: quả táo,也yě HSK1
EN: also
VI: cũng喜欢xǐhuan HSK1
EN: to like
VI: thích橙子chéngzi HSK2
EN: orange
VI: quả cam。水果shuǐguǒ HSK1
EN: fruit
VI: hoa quả很hěn HSK1
EN: very
VI: rất好吃hǎochī HSK1
EN: delicious
VI: ngon,也yě HSK1
EN: also
VI: cũng很hěn HSK1
EN: very
VI: rất健康jiànkāng HSK2
EN: healthy
VI: tốt cho sức khỏe。早上zǎoshang HSK1
EN: morning
VI: buổi sáng我wǒ HSK1
EN: I, me
VI: tôi常常chángcháng HSK2
EN: often
VI: thường xuyên吃chī HSK1
EN: to eat
VI: ăn一个yí gè HSK1
EN: one, an
VI: một quả苹果píngguǒ HSK1
EN: apple
VI: quả táo。下午xiàwǔ HSK1
EN: afternoon
VI: buổi chiều我wǒ HSK1
EN: I, me
VI: tôi喜欢xǐhuan HSK1
EN: to like
VI: thích喝hē HSK1
EN: to drink
VI: uống果汁guǒzhī HSK3
EN: fruit juice
VI: nước ép hoa quả。爸爸bàba HSK1
EN: dad
VI: bố妈妈māma HSK1
EN: mom
VI: mẹ也yě HSK1
EN: also
VI: cũng喜欢xǐhuan HSK1
EN: to like
VI: thích水果shuǐguǒ HSK1
EN: fruit
VI: hoa quả。我们wǒmen HSK1
EN: we, us
VI: chúng tôi每天měitiān HSK1
EN: every day
VI: mỗi ngày都dōu HSK1
EN: all, both
VI: đều吃chī HSK1
EN: to eat
VI: ăn水果shuǐguǒ HSK1
EN: fruit
VI: hoa quả。我wǒ HSK1
EN: I, me
VI: tôi觉得juéde HSK2
EN: to feel, to think
VI: cảm thấy水果shuǐguǒ HSK1
EN: fruit
VI: hoa quả很hěn HSK1
EN: very
VI: rất好hǎo HSK1
EN: good
VI: tốt。
🇬🇧 English translation
I really like eating fruit. I like apples best, and I also like oranges. Fruit is delicious and also very healthy. In the morning I often eat an apple. In the afternoon I like to drink fruit juice. Dad and Mom also like fruit. We eat fruit every day. I think fruit is very good.
🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt
Tôi rất thích ăn hoa quả. Tôi thích táo nhất, cũng thích cam. Hoa quả rất ngon, cũng rất tốt cho sức khỏe. Buổi sáng tôi thường ăn một quả táo. Buổi chiều tôi thích uống nước ép hoa quả. Bố mẹ cũng thích hoa quả. Chúng tôi ăn hoa quả mỗi ngày. Tôi cảm thấy hoa quả rất tốt.
📚 Từ vựng trọng tâm (HSK3+)
| 汉字 | Pinyin | HSK | English | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|
| 果汁 | guǒzhī | HSK3 | fruit juice | nước ép hoa quả |
📝 Bài tập luyện tập / Practice Exercises
🔗 Bài 1: Nối từ / Exercise 1: Matching
Nối chữ Hán ở cột trái với nghĩa Anh/Việt đúng ở cột phải.
Match each Chinese word on the left with its correct English/Vietnamese meaning on the right.
|
|
📖 Bài 2: Luyện đọc / Exercise 2: Reading practice (no pinyin)
Đọc to đoạn văn sau, cố gắng đọc trôi chảy mà không cần pinyin.
Read the passage below aloud, try to read fluently without pinyin.
✍️ Bài 3: Luyện dịch / Exercise 3: Translation
Dịch các câu sau sang tiếng Việt (hoặc tiếng Anh).
Translate the following sentences into Vietnamese (or English).
- 我喜欢水果
- 我很喜欢吃水果。
- 我最喜欢苹果,也喜欢橙子。
- 水果很好吃,也很健康。
- 早上我常常吃一个苹果。
- 下午我喜欢喝果汁。
- 爸爸妈妈也喜欢水果。
- 我们每天都吃水果。
- 我觉得水果很好。
❓ Bài 4: Trả lời câu hỏi / Exercise 4: Answer the questions
Đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi sau bằng tiếng Trung.
Read the passage and answer the following questions in Chinese.
- 作者最喜欢什么水果?
Tác giả thích loại hoa quả nào nhất? - 早上作者常常做什么?
Buổi sáng tác giả thường làm gì? - 下午作者喜欢喝什么?
Buổi chiều tác giả thích uống gì? - 爸爸妈妈也喜欢水果吗?
Bố mẹ cũng thích hoa quả phải không?
✅ Đáp án (bấm để xem) / Answers (click to reveal)
Bài 1 – Nối từ: 1-C 2-H 3-G 4-E 5-B 6-A 7-F 8-D
Bài 3 – Luyện dịch:
- Tôi thích hoa quả (I like fruit)
- Tôi rất thích ăn hoa quả. (I really like eating fruit.)
- Tôi thích nhất là táo, cũng thích cam. (I like apples best, and also like oranges.)
- Hoa quả rất ngon, cũng rất tốt cho sức khỏe. (Fruit is delicious and also very healthy.)
- Buổi sáng tôi thường ăn một quả táo. (In the morning I often eat an apple.)
- Buổi chiều tôi thích uống nước ép hoa quả. (In the afternoon I like to drink fruit juice.)
- Bố mẹ cũng thích hoa quả. (Dad and Mom also like fruit.)
- Chúng tôi ăn hoa quả mỗi ngày. (We eat fruit every day.)
- Tôi cảm thấy hoa quả rất tốt. (I think fruit is very good.)
Bài 4 – Trả lời câu hỏi:
- 作者最喜欢苹果。
Tác giả thích nhất là quả táo. - 早上作者常常吃一个苹果。
Buổi sáng tác giả thường ăn một quả táo. - 下午作者喜欢喝果汁。
Buổi chiều tác giả thích uống nước ép hoa quả. - 是的,爸爸妈妈也喜欢水果。
Vâng, bố mẹ cũng thích hoa quả.
Comments
Post a Comment