我的周末 -Wǒ de zhōumò - Cuối tuần của tôi - My Weekend (Level HSK1) - Reading Practice



今天jīntiānjīntiān HSK1
EN: today
VI: hôm nay
shìshì HSK1
EN: is/to be
VI: là
星期六xīngqīliùxīngqīliù HSK1
EN: Saturday
VI: thứ Bảy
HSK1
EN: I/me
VI: tôi
不用búyòngbúyòng HSK2
EN: need not
VI: không cần
HSK1
EN: to go
VI: đi
学校xuéxiàoxuéxiào HSK1
EN: school
VI: trường học
上课shàngkèshàngkè HSK2
EN: attend class
VI: đi học
HSK1
EN: also
VI: cũng
不用búyòngbúyòng HSK2
EN: need not
VI: không cần
工作gōngzuògōngzuò HSK1
EN: work
VI: làm việc
早晨zǎochenzǎochen HSK4
EN: morning
VI: buổi sáng
HSK1
EN: I
VI: tôi
十点shí diǎnshí diǎn HSK1
EN: 10 o'clock
VI: 10 giờ
cáicái HSK2
EN: only then
VI: mới
起床qǐchuángqǐchuáng HSK1
EN: get up
VI: thức dậy
因为yīnwèiyīnwèi HSK2
EN: because
VI: bởi vì
昨晚zuówǎnzuówǎn HSK3
EN: last night
VI: tối qua
HSK1
EN: I
VI: tôi
kànkàn HSK1
EN: watch
VI: xem
电视diànshìdiànshì HSK1
EN: TV
VI: truyền hình
看到kàndàokàndào HSK2
EN: watch until
VI: xem đến
hěnhěn HSK1
EN: very
VI: rất
wǎnwǎn HSK2
EN: late
VI: muộn
HSK1
EN: that
VI: đó
shìshì HSK1
EN: is
VI: là
一部yí bùyí bù HSK2
EN: a (measure word)
VI: một (bộ)
非常fēichángfēicháng HSK2
EN: very
VI: rất/cực kỳ
有名yǒumíngyǒumíng HSK3
EN: famous
VI: nổi tiếng
dede HSK1
EN: possessive particle
VI: của
中国ZhōngguóZhōngguó HSK1
EN: China
VI: Trung Quốc
电视剧diànshìjùdiànshìjù HSK3
EN: TV drama
VI: phim truyền hình
里面lǐmiànlǐmiàn HSK2
EN: inside
VI: bên trong
dede HSK1
EN: particle
VI: của
演员yǎnyuányǎnyuán HSK3
EN: actor/actress
VI: diễn viên
dōudōu HSK1
EN: all
VI: đều
hěnhěn HSK1
EN: very
VI: rất
漂亮piàoliangpiàoliang HSK1
EN: pretty/attractive
VI: đẹp
因为yīnwèiyīnwèi HSK2
EN: because
VI: bởi vì
电脑diànnǎodiànnǎo HSK1
EN: computer
VI: máy tính
HSK1
EN: inside
VI: trong
dede HSK1
EN: particle
VI: của
故事gùshigùshi HSK3
EN: story
VI: câu chuyện
tàitài HSK1
EN: too
VI: quá
有意思yǒu yìsiyǒu yìsi HSK2
EN: interesting
VI: thú vị
lele HSK1
EN: modal particle
VI: rồi
所以suǒyǐsuǒyǐ HSK2
EN: so/therefore
VI: cho nên
HSK1
EN: I
VI: tôi
kànkàn HSK1
EN: watch
VI: xem
lele HSK1
EN: aspect particle
VI: đã
五个wǔ gèwǔ gè HSK1
EN: five
VI: năm cái
小时xiǎoshíxiǎoshí HSK2
EN: hour
VI: tiếng/giờ
看剧kàn jùkàn jù HSK2
EN: watch drama
VI: xem phim
dede HSK1
EN: particle
VI: của
时候shíhoushíhou HSK1
EN: when/time
VI: khi/lúc
HSK1
EN: I
VI: tôi
HSK1
EN: drink
VI: uống
lele HSK1
EN: particle
VI: đã
一杯yì bēiyì bēi HSK1
EN: a cup of
VI: một cốc
咖啡kāfēikāfēi HSK2
EN: coffee
VI: cà phê
háihái HSK2
EN: also/and
VI: còn
chīchī HSK1
EN: eat
VI: ăn
lele HSK1
EN: particle
VI: đã
一些yìxiēyìxiē HSK2
EN: some
VI: một ít
西瓜xīguāxīguā HSK2
EN: watermelon
VI: dưa hấu
妈妈māmamāma HSK1
EN: mom
VI: mẹ
看见kànjiànkànjiàn HSK1
EN: see
VI: nhìn thấy
lele HSK1
EN: particle
VI: rồi
duìduì HSK2
EN: to/towards
VI: đối với
HSK1
EN: me
VI: tôi
shuōshuō HSK1
EN: say/tell
VI: nói
shǎoshǎo HSK2
EN: less
VI: bớt/ít
kànkàn HSK1
EN: watch
VI: xem
电视diànshìdiànshì HSK1
EN: TV
VI: truyền hình
duōduō HSK2
EN: more
VI: nhiều hơn
睡觉shuìjiàoshuìjiào HSK1
EN: sleep
VI: ngủ
HSK1
EN: I
VI: tôi
知道zhīdàozhīdào HSK2
EN: know
VI: biết
熬夜áoyèáoyè HSK4
EN: stay up late
VI: thức khuya
duìduì HSK2
EN: for/to
VI: đối với
身体shēntǐshēntǐ HSK2
EN: health/body
VI: sức khỏe
不好bù hǎobù hǎo HSK1
EN: bad/not good
VI: không tốt
但是dànshìdànshì HSK2
EN: but
VI: nhưng
看剧kàn jùkàn jù HSK2
EN: watch drama
VI: xem phim
ràngràng HSK2
EN: make/let
VI: khiến
HSK1
EN: me
VI: tôi
hěnhěn HSK1
EN: very
VI: rất
高兴gāoxìnggāoxìng HSK1
EN: happy
VI: vui vẻ
现在xiànzàixiànzài HSK1
EN: now
VI: bây giờ
shìshì HSK1
EN: is
VI: là
下午xiàwǔxiàwǔ HSK1
EN: afternoon
VI: buổi chiều
两点liǎng diǎnliǎng diǎn HSK1
EN: 2 o'clock
VI: 2 giờ
外面wàimianwàimian HSK2
EN: outside
VI: bên ngoài
dede HSK1
EN: particle
VI: của
天气tiānqìtiānqì HSK1
EN: weather
VI: thời tiết
很好hěn hǎohěn hǎo HSK1
EN: very good
VI: rất tốt
太阳tàiyángtàiyáng HSK3
EN: sun
VI: mặt trời
很大hěn dàhěn dà HSK1
EN: bright/strong
VI: rất gắt/to
HSK1
EN: my
VI: tôi
dede HSK1
EN: 's
VI: của
朋友péngyoupéngyou HSK1
EN: friend
VI: bạn bè
打电话dǎ diànhuàdǎ diànhuà HSK1
EN: make a phone call
VI: gọi điện thoại
yuēyuē HSK3
EN: ask out/invite
VI: hẹn
HSK1
EN: me
VI: tôi
一起yìqǐyìqǐ HSK2
EN: together
VI: cùng nhau
HSK1
EN: go to
VI: đi
公园gōngyuángōngyuán HSK2
EN: park
VI: công viên
跑步pǎobùpǎobù HSK2
EN: jog/run
VI: chạy bộ
踢足球tī zúqiútī zúqiú HSK1
EN: play soccer
VI: đá bóng
HSK1
EN: I
VI: tôi
告诉gàosugàosu HSK2
EN: tell
VI: bảo/nói
HSK1
EN: him
VI: anh ấy
HSK1
EN: I
VI: tôi
hěnhěn HSK1
EN: very
VI: rất
lèilèi HSK2
EN: tired
VI: mệt
今天jīntiānjīntiān HSK1
EN: today
VI: hôm nay
不想bù xiǎngbù xiǎng HSK1
EN: don't want to
VI: không muốn
出门chūménchūmén HSK3
EN: go out
VI: ra ngoài
运动yùndòngyùndòng HSK2
EN: exercise
VI: vận động
HSK1
EN: I
VI: tôi
zhǐzhǐ HSK2
EN: only
VI: chỉ
xiǎngxiǎng HSK1
EN: want to
VI: muốn
zàizài HSK1
EN: at
VI: ở
家里jiālǐjiālǐ HSK1
EN: at home
VI: trong nhà
听听tīngtingtīngting HSK1
EN: listen to
VI: nghe thử
音乐yīnyuèyīnyuè HSK2
EN: music
VI: âm nhạc
或者huòzhěhuòzhě HSK3
EN: or
VI: hoặc
kànkàn HSK1
EN: read
VI: đọc
一本yì běnyì běn HSK1
EN: a (copy of)
VI: một (cuốn)
xīnxīn HSK2
EN: new
VI: mới
shūshū HSK1
EN: book
VI: sách
今天jīntiānjīntiān HSK1
EN: today
VI: hôm nay
晚上wǎnshangwǎnshang HSK1
EN: evening/night
VI: buổi tối
HSK1
EN: I
VI: tôi
一定yídìngyídìng HSK3
EN: definitely
VI: nhất định
yàoyào HSK1
EN: must/will
VI: phải
十点shí diǎnshí diǎn HSK1
EN: 10 o'clock
VI: 10 giờ
睡觉shuìjiàoshuìjiào HSK1
EN: go to sleep
VI: đi ngủ
HSK1
EN: not
VI: không
kànkàn HSK1
EN: watch
VI: xem
lele HSK1
EN: anymore
VI: nữa

🇬🇧 English translation

Today is Saturday. I don't have to go to school for classes, nor do I have to work. I didn't get up until ten o'clock this morning because I watched TV until very late last night. It was a very famous Chinese TV drama, and the actors in it were all very attractive. Because the story on the computer was so interesting, I watched it for five hours. While watching the drama, I drank a cup of coffee and ate some watermelon. Mom saw this and told me to watch less TV and sleep more. I know staying up late is bad for my health, but watching the drama made me very happy. Now it is two o'clock in the afternoon, the weather outside is very good, and the sun is bright. My friend called to invite me to go running and play soccer in the park together. I told him I was very tired and didn't want to go out to exercise today. I just want to stay at home, listen to some music, or read a new book. Tonight I definitely must go to sleep at ten o'clock, no more watching!

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Hôm nay là thứ Bảy, tôi không cần đến trường đi học, cũng không cần làm việc. Sáng nay mười giờ tôi mới ngủ dậy, vì tối qua tôi xem phim truyền hình đến rất muộn. Đó là một bộ phim truyền hình Trung Quốc rất nổi tiếng, các diễn viên trong phim đều rất đẹp. Vì câu chuyện trên máy tính quá thú vị nên tôi đã xem suốt năm tiếng đồng hồ. Lúc xem phim, tôi uống một cốc cà phê và còn ăn một ít dưa hấu. Mẹ nhìn thấy vậy bèn nói với tôi nên bớt xem TV và ngủ nhiều hơn. Tôi biết thức khuya không tốt cho sức khỏe, nhưng xem phim khiến tôi rất vui. Bây giờ là hai giờ chiều, thời tiết bên ngoài rất tốt, nắng rất to. Bạn tôi gọi điện hẹn tôi cùng đi công viên chạy bộ, đá bóng. Tôi bảo với cậu ấy rằng tôi rất mệt, hôm nay không muốn ra ngoài vận động. Tôi chỉ muốn ở nhà nghe nhạc một chút, hoặc đọc một quyển sách mới. Tối nay tôi nhất định phải đi ngủ lúc mười giờ, không xem nữa!


📚 Từ vựng trọng tâm (HSK3+)

汉字PinyinHSKEnglishTiếng Việt
早晨zǎochenHSK4morningbuổi sáng
昨晚zuówǎnHSK3last nighttối qua
有名yǒumíngHSK3famousnổi tiếng
电视剧diànshìjùHSK3TV dramaphim truyền hình
演员yǎnyuánHSK3actor/actressdiễn viên
故事gùshiHSK3storycâu chuyện
熬夜áoyèHSK4stay up latethức khuya
太阳tàiyángHSK3sunmặt trời
yuēHSK3ask out/invitehẹn
出门chūménHSK3go outra ngoài
或者huòzhěHSK3orhoặc
一定yídìngHSK3definitelynhất định

illustration

周末zhōumòzhōumò HSK3
EN: weekend
VI: cuối tuần
到了dào ledào le HSK1
EN: arrived
VI: đã đến
天气tiānqìtiānqì HSK1
EN: weather
VI: thời tiết
非常fēichángfēicháng HSK2
EN: very
VI: rất
hǎohǎo HSK1
EN: good
VI: tốt
早上zǎoshangzǎoshang HSK2
EN: morning
VI: buổi sáng
HSK1
EN: I
VI: tôi
HSK1
EN: with
VI: với
家人jiārénjiārén HSK3
EN: family members
VI: người nhà
一起yìqǐyìqǐ HSK2
EN: together
VI: cùng nhau
HSK1
EN: go
VI: đi
公园gōngyuángōngyuán HSK2
EN: park
VI: công viên
散步sànbùsànbù HSK3
EN: take a walk
VI: đi dạo
看见kànjiànkànjiàn HSK2
EN: see
VI: nhìn thấy
很多hěnduōhěnduō HSK1
EN: many
VI: rất nhiều
美丽měilìměilì HSK3
EN: beautiful
VI: đẹp
dede HSK1
EN: possessive particle
VI: trợ từ sở hữu
huāhuā HSK2
EN: flower
VI: hoa
中午zhōngwǔzhōngwǔ HSK2
EN: noon
VI: buổi trưa
我们wǒmenwǒmen HSK1
EN: we
VI: chúng tôi
zàizài HSK1
EN: at
VI: ở
一家yì jiāyì jiā HSK2
EN: a (restaurant)
VI: một (quán)
xiǎoxiǎo HSK1
EN: small
VI: nhỏ
餐馆cānguǎncānguǎn HSK3
EN: restaurant
VI: quán ăn
吃了chī lechī le HSK1
EN: ate
VI: đã ăn
饺子jiǎozijiǎozi HSK3
EN: dumplings
VI: sủi cáo
HSK1
EN: and
VI: và
面条miàntiáomiàntiáo HSK2
EN: noodles
VI: mì
非常fēichángfēicháng HSK2
EN: very
VI: rất
好吃hǎochīhǎochī HSK2
EN: delicious
VI: ngon
下午xiàwǔxiàwǔ HSK1
EN: afternoon
VI: buổi chiều
HSK1
EN: I
VI: tôi
在家zài jiāzài jiā HSK1
EN: at home
VI: ở nhà
看书kàn shūkàn shū HSK1
EN: read books
VI: đọc sách
tīngtīng HSK1
EN: listen
VI: nghe
音乐yīnyuèyīnyuè HSK2
EN: music
VI: âm nhạc
háihái HSK2
EN: also
VI: còn
gěigěi HSK2
EN: to/for
VI: cho
朋友péngyoupéngyou HSK1
EN: friend
VI: bạn bè
打了dǎ ledǎ le HSK1
EN: made (a call)
VI: đã gọi
电话diànhuàdiànhuà HSK1
EN: phone call
VI: điện thoại
晚上wǎnshangwǎnshang HSK1
EN: evening
VI: buổi tối
全家人quán jiārénquán jiārén HSK3
EN: whole family
VI: cả nhà
一起yìqǐyìqǐ HSK2
EN: together
VI: cùng nhau
kànkàn HSK1
EN: watch
VI: xem
电影diànyǐngdiànyǐng HSK1
EN: movie
VI: phim
度过dùguòdùguò HSK4
EN: spend/pass
VI: trải qua
lele HSK1
EN: aspect particle
VI: trợ từ
一个yí gèyí gè HSK1
EN: a / one
VI: một
愉快yúkuàiyúkuài HSK4
EN: pleasant
VI: vui vẻ
yòuyòu HSK3
EN: and / also
VI: vừa
轻松qīngsōngqīngsōng HSK4
EN: relaxed
VI: thoải mái
dede HSK1
EN: possessive particle
VI: trợ từ
周末zhōumòzhōumò HSK3
EN: weekend
VI: cuối tuần

🇬🇧 English translation

The weekend arrived, and the weather was very nice. In the morning, I went for a walk in the park with my family and saw many beautiful flowers. At noon, we ate dumplings and noodles at a small restaurant, which were very delicious. In the afternoon, I read books and listened to music at home, and also called a friend. In the evening, the whole family watched a movie together, spending a pleasant and relaxing weekend.

🇻🇳 Bản dịch tiếng Việt

Cuối tuần đã đến, thời tiết rất tốt. Buổi sáng tôi cùng người nhà đi dạo ở công viên, nhìn thấy rất nhiều hoa đẹp. Buổi trưa chúng tôi ăn sủi cảo và mì ở một quán ăn nhỏ, rất ngon. Buổi chiều tôi ở nhà đọc sách, nghe nhạc, còn gọi điện thoại cho bạn bè. Buổi tối cả nhà cùng nhau xem phim, trải qua một cuối tuần vui vẻ và thoải mái.


📚 Từ vựng trọng tâm (HSK3+)

汉字PinyinHSKEnglishTiếng Việt
周末zhōumòHSK3weekendcuối tuần
家人jiārénHSK3family membersngười nhà
散步sànbùHSK3take a walkđi dạo
美丽měilìHSK3beautifulđẹp
餐馆cānguǎnHSK3restaurantquán ăn
饺子jiǎoziHSK3dumplingssủi cáo
全家人quán jiārénHSK3whole familycả nhà
度过dùguòHSK4spend/passtrải qua
愉快yúkuàiHSK4pleasantvui vẻ
yòuHSK3and / alsovừa
轻松qīngsōngHSK4relaxedthoải mái

Comments

Popular posts from this blog

我的小幸福 - Wǒ de xiǎo xìngfú - Hạnh phúc nhỏ của tôi - My Little Happiness (HSK1 Level) - Reading Practice